0987454321

Sau khi so sánh cân đối với các loại xe ô tô đô thị cỡ nhỏ của các hãng, bạn đã lựa chọn cho mình được chiếc xe Fadil của VinFast, nhưng rồi bạn lại tiếp tục phân vân chọn lựa Fadil tiêu chuẩn (Base) và nâng cao (Plus) nên chọn bản nào.

Để chọn Fadil tiêu chuẩn và nâng cao thì phải hiểu được tất cả các bản, để rồi đưa lên bàn cân xem là với mức giá trị đó đưa lại nhưng nhu cầu thiết yếu nào cho bản thân, cái nào cần thiết, cái nào không có cũng được thì bạn sẽ biết ngay là nên chọn xe Fadil bản nào thì phù hợp nhất. Hãy cùng VinFast Online so sánh giữa các phiên bản xe Fadil để biết được mình đang cần bản nào nhé.

I. Tại sao không so sánh Fadil Full (cao cấp) ?

Trước đây hãng VinFast cho ra đời xe Fadil với 3 phiên bản là:

  • Fadil Tiêu Chuẩn ( hay Fadil Base)
  • Fadil Nâng Cao ( hay Fadil Plus)
  • Fadil Cao Cấp ( hay Fadil Full )

Thế nhưng về sau đó tạm thấy nhu cầu của xe Fadil bản Cao cấp không quá cần thiết cho một chiếc xe phân khúc A, vì chi phí cao mà người dùng đa số cũng chọn 2 bản Base và Plus. Với những tính năng cao cấp hơn như : Hệ thống đèn LED, Tự động có cảm biến độ ẩm, Cảm biến sau hỗ trợ đỗ xe, 6 túi khí, Cảnh báo chống trộm thực sự là có thì tốt nhưng “không có cũng được”, nên hãng đã tạm dừng sản xuất bản Cao cấp.

Chính vì thế từ bây giờ Fadil chỉ còn sản xuất 2 bản là: Tiêu chuẩn và Nâng cao. Và bây giờ chọn Fadil bản nào là phù hợp hãy cùng VinFast Online tiếp tục ở phần so sánh sau nhé !

II. So sánh Fadil tiêu chuẩn (Base) và Fadil nâng cao (Plus) : Điểm giống nhau

Đầu tiên là so sánh về giống nhau, thì thực chất 2 phiên bản đều giống nhau từ về động cơ, kích thước, đến hệ thống an toàn và nội thất.

Khi nói về kích thước, tất cả các biến thể xe VinFast Fadil đều có chung kích thước tổng thể là 3.676 x 1.632 x 1.530mm. Chúng cũng có chung chiều dài cơ sở là 2.385mm và khoảng sáng gầm xe tối thiểu là 150mm. Về động cơ, tất cả các biến thể xe VinFast Fadil đều được trang bị khối động cơ xăng 4 xi-lanh dung tích 1.399cc. Nó tạo ra công suất cực đại 98 mã lực tại 6.200 vòng/phút và mô-men xoắn 128Nm tại 4.400 vòng/phút. Sức mạnh được truyền tới các bánh trước thông qua hộp số vô cấp CVT. Hệ thống an toàn thì được trang bị túi khí kép phía trước; dây an toàn cho 5 hành khách cùng cảnh báo thắt dây an toàn cho hàng ghế trước/sau và bộ căng đai khẩn cấp, hạn chế lực cho hàng ghế trước; ISOFIX cho hàng ghế thứ 2. Và không thể không nhắc đến hệ thống chống bó cứng phanh ABS; chức năng phân phối lực phanh điện tử EDB và những chức năng hiếm có một chiếc xe nào ở phân khúc này sở hữu như: chức năng kiểm soát lực kéo TCS; hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA; chức năng kiểm soát lực kéo ROM.

Các bạn có thể tham khảo thông số kỹ thuật và Đánh giá xe Fadil : tại đây

Hoặc xem clip giới thiệu chung về xe Fadil để hiểu thêm thông số kỹ thuật xe:

III. So sánh Fadil tiêu chuẩn (Base) và Fadil nâng cao (Plus) : Điểm khác nhau

Còn về điểm khác nhau của xe Fadil bản tiêu chuẩn và bản nâng cao là bao gồm:

  • Trụ B : sơn màu đen
  • Lazang : Mâm hợp kim 15” 2 màu đen và xám
  • Vô-lăng : bọc da, tích hợp điều chỉnh âm thanh
  • Màn hình và Camera lùi
  • 2 Cổng USB
  • Khóa cửa tự động khi xe di chuyển
Bảng so sánh ngoại thất Fadil tiêu chuẩn và nâng cao
Fadil Tiêu chuẩnFadil Nâng cao
Kích thước DxRxC3,676 x 1,632 x 1,530 mm
Cụm đèn trướcHalogen
Đèn chiếu sáng ban ngàyHalogen
Đèn sương mù
Trụ B màu đen sang trọngKhông
Gương chiếu hậuGập-chỉnh điện, sấy gương tích hợp đèn báo rẽ
Cỡ mâm15 inch
Đèn hậuHalogen

1. Trụ B sơn màu đen

Trên xe Fadil bản tiêu chuẩn thì có trụ B màu cùng với màu xe, còn bản nâng cao thì trụ B sẽ có màu đen để có cảm giác nguyên khối với kính.

Fadil tiêu chuẩn trụ B cùng màu xe- Fadil nâng cao trụ B màu đen sang trọng
Fadil tiêu chuẩn trụ B cùng màu xe- Fadil nâng cao trụ B màu đen sang trọng

2. Lazang là Mâm hợp kim 15” 2 màu đen và xám

La zăng trên Fadil bản tiêu chuẩn là mâm hợp kim nhôm, còn lazang trên Fadil nâng cao là mâm đúc hợp kim nhôm 2 màu

Fadil tiêu chuẩn lazang nhôm - Fadil nâng cao Lazang phay 2 màu
Fadil tiêu chuẩn lazang nhôm – Fadil nâng cao Lazang phay 2 màu

 

Bảng so sánh nội thất xe Fadil tiêu chuẩn và nâng cao
Fadil tiêu chuẩnFadil nâng cao
Chiều dài cơ sở2,385 mm
Vô lăngBọc Urethane, chỉnh cơ 2 hướngBọc da, chỉnh cơ 2 hướng, tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay
Chất liệu bọc ghếDa tổng hợp
Hàng ghế trướcGhế lái chỉnh cơ 6 hướng, ghế phụ chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế sauGập cơ tỷ lệ 60:40

3. Vô-lăng bọc da, tích hợp điều chỉnh âm thanh

Vô lăng trên Fadil tiêu chuẩn ( base) thì chưa được bọc da, còn Fadil nâng cao ( Plus ) thì đã được bọc da và có tích hợp điều chỉnh âm thanh

Fadil tiêu chuẩn (chưa có) - Fadil nâng cao bọc da và có tích hợp phím bấm đàm thoại rảnh tay
Fadil tiêu chuẩn (chưa có) – Fadil nâng cao bọc da và có tích hợp phím bấm đàm thoại rảnh tay

 

Bảng so sánh tiện nghi xe VinFast Fadil Tiêu chuẩn với nâng cao
Fadil Tiêu chuẩnFadil Nâng cao
Điều hoàChỉnh cơ
Màn hình giải tríKhôngMàn hình cảm ứng 7 inch
Danh sách tiện nghi
  • AM / FM, MP3
  • Kết nối Bluetooth
  • Kết nối smartphone, Apple Carplay, Bluetooth
  • Đàm thoại rảnh tay
  • AM / FM, MP3
Dàn âm thanh6 loa
Cổng USB12

4. Màn hình và Camera lùi

Trên bản tiêu chuẩn thì xe Fadil chưa có màn hình và camera lùi mà chỉ mới có hệ thống AM/FM, MP3, còn Fadil bản nâng cao (plus) đã có màn hình cảm ứng 7 inch, kết nối Apple CarPlay, Androi auto và Camera lùi.

Fadil tiêu chuẩn có đài AM/FM - Fadil nâng cao có màn hình 7 inch
Fadil tiêu chuẩn có đài AM/FM – Fadil nâng cao có màn hình 7 inch
Fadil tiêu chuẩn ( không có) - Fadil nâng cao có camera lùi tích hợp màn hình
Fadil tiêu chuẩn ( không có) – Fadil nâng cao có camera lùi tích hợp màn hình

5. Cổng USB

Trên Fadil base thì mới chỉ có 1 cổng USB còn Fadil Plus thì có 2 cổng USB

Fadil tiêu chuẩn 1 cổng USB - Fadil nâng cao 2 cổng USB
Fadil tiêu chuẩn 1 cổng USB – Fadil nâng cao 2 cổng USB

6. Khóa cửa tự động khi xe di chuyển

Xe ô tô Fadil bản nâng cao thì có thêm chứ năng khóa cửa tự động khi xe di chuyển tăng thêm tính năng an toàn cho xe, còn Fadil bản tiêu chuẩn ( base) thì chưa được trang bị tính năng này. Khi bạn khởi động xe và bắt đầu di chuyển thì ngay lập tức cửa sẽ được tự động khóa, đảm bảo an toàn nhất là khi trên xe có trẻ nhỏ, tránh trường hợp xe đang chạy mà cửa vẫn mở.

Fadil tiêu chuẩn (không có) - Fadil nâng cao có chức năng tự động khóa cửa khi di chuyển
Fadil tiêu chuẩn (không có) – Fadil nâng cao có chức năng tự động khóa cửa khi di chuyển

Bảng tổng hợp so sánh fadil bản tiêu chuẩn và nâng cao ( Base vs Plus)

Thông số Fadil Base ( tiêu chuẩn)  Fadil Plus ( nâng cao )
Kích thước
Kích thước tổng thể D x R x C (mm)3,676 x 1,632 x 1,495
Chiều dài cơ sở (mm)2.385
Khối lượng không tải (kg)9921.005
Động cơ và Vận hành
Động cơ1.4L, động cơ xăng, 4 xi lanh thẳng hàng
Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút)98 @ 6.200
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút)128 @ 4.400
Hộp sốCVT
Dẫn độngFWD
Hệ thống treo trước/sauMacPherson/Phụ thuộc, dằm xoắn
Trợ lực láiTrợ lực điện
Ngoại thất
Đèn chiếu xa và chiếu gầnHalogen
Đèn chiếu sáng ban ngàyHalogenDẪN ĐẾN
Đèn sương mù trước
Đèn hậuHalogenDẪN ĐẾN
Đèn phanh thứ 3 trên cao
Gương chiếu hậuChỉnh, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ và chức năng sấy gương
Kích thước lốp185 / 55R15
La-zăngHợp kim nhômHợp kim nhôm, 2 màu
Lốp dự phòng
Nội thất
Màu nội thấtĐen/Xám
Chất liệu bọc ghếDa tổng hợp
Điều chỉnh ghế hàng trướcChỉnh cơ 6 hướng ghế lái, chỉnh cơ 4 hướng ghế hành khách
Hàng ghế sauGập 60/40
Vô lăngChỉnh cơ 2 hướngChỉnh cơ 2 hướng, bọc da, tích hợp điều chỉnh âm thanh
Gương trên tấm chắn nắngBên láiBên lái và hành khách
Đèn trần trước/sau
Thảm lót sàn
Tiện nghi
Màn hình đa thông tin
Hệ thống điều hòaChỉnh cơTự động
Hệ thống giải tríAM / FM, MP3Màn hình cảm ứng 7 inch, kết nối điện thoại thông minh, AM/FM, MP3
Hệ thống âm thanh6 loa
Cổng USB1 cổng2 cổng
Kết nối Bluetooth, chức năng đàm thoại rảnh tayTích hợp trên vô lăng
An toàn, an ninh
Hệ thống phanh trước/sauĐĩa/Tang trống
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Chức năng chống lật
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sauKhông
Camera lùiKhông
Căng đai khẩn cấp hàng ghế trước
Cảnh báo thắt dây an toàn 2 hàng ghế
Móc cố định ghế trẻ em ISO/FIX
Hệ thống túi khí2 túi khí6 túi khí
Khóa cửa tự động khi xe di chuyểnKhông
Chìa khóa mã hóa
Cảnh báo chống trộmKhông

IV. Nên lấy Fadil bản tiêu chuẩn hay bản nâng cao

Để đưa ra lời khuyên nên lấy bản nào thì thực sự là không có đáp án nào chính xác, vì nếu có đáp án rõ ràng thì hãng VinFast cũng đã đồng nhất một bản, chứ chẳng hà cớ gì lại sản xuất thêm một bản mà không ai mua.

Còn nếu bạn hỏi VinFast Online hãy tư vấn cho bạn là nên lựa chọn bản nào thì còn phải tùy thuộc vào nhu cầu và kinh phí của bạn. Nếu bạn có ngân sách lớn hơn và ngại vấn đề can thiệp vào đường điện, máy móc thì chúng tôi khuyên bạn nên mua Fadil Nâng Cao.

Nếu ngân sách của bạn eo hẹp, hãy chọn Fadil Tiêu Chuẩn, bởi động cơ, kích thước, hệ thống của nó giống với bản nâng cao, nên sức mạnh, độ an toàn của nó cung cấp là tương đương. Điều khác biệt chủ yếu đến từ các tiện nghi giải trí. Và tất nhiên, để đáp ứng những nhu cầu tối thiểu như màn hình và camera lùi thì bạn có thế lắp thêm. Và điều đặc biệt là chỉ với chưa đầy 10 triệu thì bạn đã sở hữu thêm được bộ màn hình, bao gồm màn hình, camera lùi, camera hành trình và sim 4G dùng Free trong 1 năm. Điều hoàn hảo mà ngay cả bản nâng cao cũng chưa được sở hữu ( Fadil nâng cao chưa có camera hành trình và màn hình chỉ kết nối Apple CarPlay, Androi auto chứ không có sim data và tất nhiên là không thể xem youtube hay vào mạng từ màn hình sẵn có)

Video đánh giá, so sánh Fadil tiêu chuẩn và nâng cao

Tổng kết lại,dù là phiên bản nào thì Fadil cũng là một chiếc xe có khả năng xử lý tuyệt vời, tiết kiệm nhiên liệu và quan trọng nhất là giá cả rất phải chăng. Như vậy, tất cả các phiên bản xe VinFast Fadil là lý tưởng cho một người sống và làm việc trong nội đô. Nó thậm chí có thể đáp ứng mọi nhu cầu của một gia đình nhỏ.

Còn theo bạn thì sao, bạn sẽ chọn phiên bản nào ? Nếu bạn cần sự giúp đỡ nhiều hơn hãy tham khảo thêm các bài viết của VinFast Online hoặc để lại bình luận phía dưới dưới, các câu hỏi sẽ nhanh chóng được chúng tôi hỗ trợ giải đáp cho bạn. Hoặc để tư vấn nhanh chóng trực tiếp và hoàn toàn miễn phí, vui lòng liên hệ theo hotline

[Chữ ký]

    Hỗ trợ giải đáp




    Gửi phản hồi